例句Câu ví dụ
- 1
價格低於市場價。
jià gé dī yú shì chǎng jià
Giá thấp hơn giá thị trường
- 2
溫度低於零度。
wēndù dīyú língdù。
Nhiệt độ dưới 0 độ
- 3
我有不低於一千片光盤。
wǒ yǒu bù dīyú yī qiān piàn guāngpán。
Tôi có không dưới một nghìn đĩa CD
價格低於市場價。
jià gé dī yú shì chǎng jià
Giá thấp hơn giá thị trường
溫度低於零度。
wēndù dīyú língdù。
Nhiệt độ dưới 0 độ
我有不低於一千片光盤。
wǒ yǒu bù dīyú yī qiān piàn guāngpán。
Tôi có không dưới một nghìn đĩa CD