學華語Kaori Dict

低於

giản thể: 低于

ㄉㄧ ㄩˊ

ĐÊ VU

HSK 5

例句Câu ví dụ

  • 1

    價格低於市場價。

    jià gé dī yú shì chǎng jià

    Giá thấp hơn giá thị trường

  • 2

    溫度低於零度。

    wēndù dīyú língdù。

    Nhiệt độ dưới 0 độ

  • 3

    我有不低於一千片光盤。

    wǒ yǒu bù dīyú yī qiān piàn guāngpán。

    Tôi có không dưới một nghìn đĩa CD

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

低于 nghĩa là gì? · Kaori Dict