
例句Câu ví dụ
- 1
他人即地獄。
tārén jí dìyù。
Người khác chính là địa ngục
- 2
地獄什麼樣?
dìyù shénmeyàng?
Hell như thế nào
- 3
你的靈魂已經墜進地獄了。
nǐ de línghún yǐjīng zhuì jìn dìyù le。
Hồn anh đã rơi xuống địa ngục
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.