例句Câu ví dụ
- 1
水一滴一滴地落。
shuǐ yī dī yī dī dì luò
Nước rơi từng giọt một
- 2
兩周沒有下過一滴雨了。
liǎng zhōu méiyǒu xià guò yī dī yǔ le。
Đã hai tuần nay chưa có mưa một giọt nào
- 3
我感覺有滴雨落在頭上。
wǒ gǎnjué yǒu dī yǔ luò zài tóushàng。
Tôi cảm thấy có giọt mưa rơi trên đầu
