抵
dǐ
[ㄉㄧˇ]
ĐỂ
TOCFL 6
- 1.ấn vào
- 2.hỗ trợ
- 3.chống đỡ
Xem 7 nghĩa còn lại
- 4.kháng cự
- 5.bằng
- 6.cân bằng
- 7.bù đắp
- 8.thế chấp
- 9.đạt đến
- 10.vỗ nhẹ (tay) (biểu thị sự vui mừng) (ở Đài Loan đọc là [zhi3] cho nghĩa này)

例句Câu ví dụ
- 1
他們何時抵達?
tāmen héshí dǐdá ?
Họ sẽ đến lúc nào
- 2
他明天抵達京都。
tā míngtiān dǐdá Jīngdū。
Ngày mai anh ấy sẽ đến Kyoto.
- 3
他昨天抵達東京。
tā zuótiān dǐdá Dōngjīng。
Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.