抵制
dǐzhì
[ㄉㄧˇ ㄓˋ]
ĐỂ CHẾ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.phản đối
- 2.tẩy chay
- 3.từ chối (hợp tác)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.không chấp nhận
- 5.phản kháng
- 6.từ chối

例句Câu ví dụ
- 1
我們ACME有限公司,特此宣布,我們將盡我們的力量抵制這種惡意收購。
wǒmen A C M E yǒuxiàngōngsī, tècǐ xuānbù, wǒmen jiāng jìn wǒmen de lìliang dǐzhì zhèzhǒng èyì shōugòu。
Công ty TNHH ACME chúng tôi xin tuyên bố, chúng tôi sẽ dùng hết sức lực để chống lại cuộc mua lại độc hại này.