字義Nghĩa
chống lạimáy dịch
dǐĐỂ
- 1.ấn vào
- 2.hỗ trợ
- 3.chống đỡ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
抵 (形声。从手,氐声。本义挤,推) 同本义 抵,挤也。--《说文》 抵,推也。--《广雅》 抵,距也。--《汉书·梁怀王揖传》注 又如抵掎(排挤攻击);抵斥(排斥);抵排(排斥;抵触) 抵赖,拒不承认事实 延年抵曰。--《汉书·田延年传》。注拒讳也。” 又如抵讳(抵赖;不认账);抵谰(抵赖,拒不承认) 抵挡。抵抗,挡住压力 触犯 抵偿 伤人及 抵 dǐ ①支住;顶住;挡住~触、~挡、~住门。 ②抵偿~债、~命。 ③抵消收支相~。 ④相当一个~俩。 ⑤到达~京。 【抵偿】用同等价值东西赔偿或补偿。 【抵触】跟另一方发生矛盾~情绪。又作牴触。 【抵抗】用力制止对方的进攻。 【抵赖】用谎言和狡辩否认自己的过失或罪行。 【抵牾】矛盾;冲突。又作w牾。 【抵销】两种事物的作用因相反而互相消除。 【抵御】抵挡;抵抗。 【抵趾板】推铅球用的设备。为一弧形白色木板,固定于圆圈前,运动员推球时不得触板。 【抵制】 ①阻止有害的事物,不让它侵入或发生作用。 ②由于对重大问题有原则分歧,因而对有关的组织或活动不承认、不参与。 抵zhǐ 1.侧击;击。 2.弃掷;投掷。 抵dī 1.公羊。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 氐 [dī] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 抵抗kháng cự
- 抵達đến
- 抵擋chống đỡ
- 抵制phản đối
- 抵禦chống cự
- 抵押cung cấp (tài sản) làm bảo đảm cho khoản vay
- 抵消chống lại
- 抵觸mâu thuẫn
- 抵銷biến thể của 抵消[di3 xiao1]
- 抵住chống cự
- 大抵nói chung
- 備抵một khoản dự phòng
- 充抵xem 抵充[di3 chong1]
- 安抵đến nơi an toàn
- 折抵bù trừ
- 抵債trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động