學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
抵銷
抵銷
giản thể:
抵销
dǐ
xiāo
[ㄉㄧˇ ㄒㄧㄠ]
ĐỂ TIÊU
TOCFL 7
1.
biến thể của 抵消[di3 xiao1]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
銷售
xiāoshòu
bán
推銷
tuīxiāo
tiếp thị
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
抵抗
dǐkàng
kháng cự
抵達
dǐdá
đến
撤銷
chèxiāo
huỷ bỏ
開銷
kāixiāo
trả (chi phí)
暢銷
chàngxiāo
bán chạy
逐字解
Từng chữ trong từ
抵
để
chống lại
銷
tiêu, tiu
tan chảy, nấu chảy
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
抵消
dǐxiāo
chống lại
低效
dīxiào
không hiệu quả
低消
dīxiāo
低消 — chi tiêu tối thiểu (quy định bởi nhà hàng, quán bar, câu lạc bộ v.v) (từ viết tắt của 最低消費|最低消费[zui4 di1 xiao1 fei4])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
抵銷 nghĩa là gì? · Kaori Dict