例句Câu ví dụ
- 1
出發之前先確認地址。
chū fā zhī qián xiān què rèn dì zhǐ
Xác nhận địa chỉ trước khi khởi hành
- 2
請把地址寫詳細。
qǐng bǎ dì zhǐ xiě xiáng xì
Hãy viết địa chỉ chi tiết
- 3
他向我詢問了地址。
tā xiàng wǒ xún wèn le dì zhǐ
Ông đã hỏi tôi địa chỉ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
