學華語Kaori Dict

降臨

giản thể: 降临

jiànglín

ㄐㄧㄤˋ ㄌㄧㄣˊ

GIÁNG LÂM

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.hạ xuống
  2. 2.đến
  3. 3.tới

例句Câu ví dụ

  • 1

    不幸降臨到他的頭上。

    bùxìng jiànglín dào tā de tóushàng。

    Xui xẻo đã xảy ra với anh ấy

  • 2

    黑夜降臨,我回到了家。

    hēiyè jiànglín, wǒ huídào le jiā。

    Khi màn đêm buông xuống, tôi về đến nhà

  • 3

    當貧窮降臨在門口,愛從窗外飛走。

    dāng pínqióng jiànglín zài ménkǒu, ài cóng chuāng wài fēi zǒu。

    Khi nghèo đói đến cửa, tình yêu bay ra ngoài cửa sổ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

降臨 nghĩa là gì? · Kaori Dict