- 1.hạ xuống
- 2.đến
- 3.tới

例句Câu ví dụ
- 1
不幸降臨到他的頭上。
bùxìng jiànglín dào tā de tóushàng。
Xui xẻo đã xảy ra với anh ấy
- 2
黑夜降臨,我回到了家。
hēiyè jiànglín, wǒ huídào le jiā。
Khi màn đêm buông xuống, tôi về đến nhà
- 3
當貧窮降臨在門口,愛從窗外飛走。
dāng pínqióng jiànglín zài ménkǒu, ài cóng chuāng wài fēi zǒu。
Khi nghèo đói đến cửa, tình yêu bay ra ngoài cửa sổ.