- 1.tụt hậu
- 2.lạc hậu (về công nghệ, v.v.)
- 3.lạc hậu
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.thụt lùi

例句Câu ví dụ
- 1
我們不能落後。
wǒ men bù néng luò hòu
Chúng ta không thể tụt hậu
- 2
落後就要挨打。
luòhòu jiùyào áidǎ。
Thua thì sẽ bị đánh
- 3
驕傲使人落後。
jiāoào shǐ rén luòhòu。
Tự kiêu sẽ dẫn đến thất bại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.