雕
[ㄉㄧㄠ]
ĐIÊU
- 1.khắc
- 2.chạm khắc
- 3.tinh anh
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chim săn mồi
Cách đọc khác:diāo — biến thể của 雕[diao1], chạm khắcdiāo — chim săn mồi

例句Câu ví dụ
- 1
他給我雕了一個木娃娃。
tā gěi wǒ diāo le yīge mù wáwa。
Anh ấy đã khắc cho tôi một con búp bê gỗ.
- 2
有一種普遍的看法認為,一切對演說方式的研究都是有損男子氣概的,都會以雕飾與浮華取代質樸與力量。
yǒu yīzhǒng pǔbiàn de kànfǎ rènwéi, yīqiè duì yǎnshuō fāngshì de yánjiū dōu shì yǒusǔn nánzǐqìgài de, dūhuì yǐ diāoshì yǔ fúhuá qǔdài zhìpǔ yǔ lìliang。
Có một quan điểm phổ biến cho rằng mọi nghiên cứu về cách diễn thuyết đều làm mất đi sự nam tính, và sẽ thay thế sự giản dị và sức mạnh bằng sự rườm rà và trang trí
- 3
惜秦皇漢武,略輸文採;唐宗宋祖,稍遜風騷。一代天驕,成吉思汗,只識彎弓射大雕。俱往矣,數風流人物,還看今朝。
xī Qín Huáng Hàn Wǔ, lüè shū wéncǎi; Táng zōng Sòng Zǔ, shāo xùn fēngsāo。 yīdài tiān jiāo, Chéngjísīhán, zhǐ shí wān gōng shè dà diāo。 jù wǎng yǐ, shǔ fēngliú rénwù, hái kàn jīnzhāo。
Xót秦皇汉武, lược thiếu văn tài; Tống Tông Tống Tổ,稍逊风骚. Một đời thiên kiêu, thành Gia Cát Hãn, chỉ biết quanh cung bắn đại điêu. Cúu vãng dĩ, số phong lưu nhân vật, hoàn khán kim triều.