雕塑
diāosù
[ㄉㄧㄠ ㄙㄨˋ]
ĐIÊU TỐ
HSK 7-9TOCFL 6V/N
- 1.bức tượng
- 2.tượng Phật
- 3.tác phẩm điêu khắc
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.điêu khắc

例句Câu ví dụ
- 1
這座雕塑有一個讓人難以置信的價格。
zhè zuò diāosù yǒu yīge ràng rén nányǐzhìxìn de jiàgé。
Tác phẩm điêu khắc này có giá tiền khiến người ta không thể tin nổi
- 2
雕塑讓人毛骨悚然地逼真,好像下一刻就會轉過身來一樣。
diāosù ràng rén máogǔsǒngrán de bīzhēn, hǎoxiàng xià yī kè jiù huì zhuǎn guòshēn lái yīyàng。
Tác phẩm điêu khắc khiến người xem cảm thấy rùng rợn vì quá giống thật, như thể bất kỳ lúc nào nó cũng quay lại nhìn