例句Câu ví dụ
- 1
塑料杯子不環保。
sù liào bēi zi bù huán bǎo
Cốc nhựa không thân thiện với môi trường
- 2
這塊塑料很透明。
zhè kuài sù liào hěn tòu míng
Chiếc nhựa này trong suốt
- 3
這塊塑料是透明的。
zhè kuài sù liào shì tòu míng de
Chiếc nhựa này trong suốt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 料LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.
