學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xem xét, suy đoánmáy dịch

liàoLIỆU

  1. 1.vật liệu
  2. 2.đồ đạc
  3. 3.ngũ cốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

料〈动〉 (会意。从斗,从米,表示用斗量米。本义称量) 计数;计量;核计 料,量也。从斗,米在其中,会意。--《说文》 宣王料民于太原。--《国语·晋语》。注数也。” 楚师可料也。--《国语·楚语》 夫古者不料民而知其多少。--《国语·周语上》 又如料校(计数检核);料民(计点人数);料数(计数);料算(估算) 估量;揣度;料想 捭之者,料其情也。--《鬼谷子·捭阖》 不复料其虚实。--《资治通鉴》 料大王士卒足以当项王乎。--《史记· 料liào ⒈估计,猜想~想。预~。~事如神。 ⒉指材料,可用来制造其它物品的物质原~。木~。燃~。作~儿。配制饮~。衣服~子。 ⒊喂牲畜、鸡、鱼等的食物草~。饲~。 ⒋量词一~药。 ⒌ ⒍ ⒎ 料liáo 1.通"撩"。挑弄。 2.通"撩"。拨弄。 3.古乐器。即小鼗,长柄摇鼓。 4.通"疗"。治疗;医治。 5.用同"燎"。烫。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một bàn tay đo lường 斗 một chén cơm 米

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 料 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict