學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

gạo lứtmáy dịch

MỄ

  1. 1.gạo
  2. 2.LT:粒[li4]
  3. 3.mét (đơn vị đo)

MỄ

  1. 1.họ [Mi3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

米 (象形,甲骨文字形。象米粒琐碎纵横之状。米”是汉字的一个部首,从米”的字与米、粮有关。本义谷物和其他植物子实去壳后的子实) 同本义 米,粟实也。象禾实之形。--《说文》。按,四注象米,十其介者,九谷之分也。 米麜有虞氏之痒也。--《礼记·明堂位》 又如粟米;花生米 特指稻米 饷米千斛,修书累纸。--《世说新语·雅量》 掌米粟之出入,辨其物。--《周礼·地官》 又如米烂陈仓,财高北斗(白米烂在仓里,钱财高过北斗。形容极其富有);米缆(用米粉制成的线状食品,亦称米线或米 米mǐ ⒈脱壳的谷类,特指脱壳的稻谷子实。泛指某些谷物子实,或植物已去了壳的子实大~。小~。玉~。花生~。 ⒉长度单位,旧名公尺。1米等于100厘米,合三市尺。 ⒊

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

hạt gạo

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 米 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict