例句Câu ví dụ
- 1
一釐米等於十毫米。
yī lí mǐ děng yú shí háo mǐ
Một centimet bằng mười milimét
- 2
我一百八十二釐米身高。
wǒ yī bǎi bāshí èr límǐ shēngāo。
Tôi cao 182 cm
- 3
我的哥哥比我大兩歲,但他卻比我矮三釐米。
wǒ dīgē gē bǐ wǒ dà liǎng suì, dàn tā què bǐ wǒ ǎi sān límǐ。
Chị gái tôi lớn hơn tôi hai tuổi, nhưng lại thấp hơn tôi ba centimet
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 米MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
