學華語Kaori Dict

燃料

ránliào

ㄖㄢˊ ㄌㄧㄠˋ

NHIÊN LIỆU

HSK 4TOCFL 6N

例句Câu ví dụ

  • 1

    汽車需要燃料。

    qì chē xū yào rán liào

    Xe cần nhiên liệu

  • 2

    煤和天然氣是天然燃料。

    méi hé tiānránqì shì tiānrán ránliào。

    Than đá và khí tự nhiên là nhiên liệu tự nhiên.

  • 3

    雷吉娜安揚戈是奈洛比一家小吃攤的老闆,她用乙醇燃料為顧客準備餐點。她的廚房沒有木炭產生的煙霧與廢氣。

    léi Jí nà ān yáng Gē shì Nàiluòbǐ yījiā xiǎochī tān de lǎobǎn, tā yòng yǐchún ránliào wèi gùkè zhǔnbèi cāndiǎn。 tā de chúfáng méiyǒu mùtàn chǎnshēng de yānwù yǔ fèiqì。

    Regina Anyango là chủ một quầy ăn vặt nhỏ ở Nairobi, bà sử dụng nhiên liệu ethanol để chuẩn bị bữa ăn cho khách hàng. Bếp của bà không có khói và khí thải từ việc dùng than củi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

燃料 nghĩa là gì? · Kaori Dict