雕像
diāoxiàng
[ㄉㄧㄠ ㄒㄧㄤˋ]
ĐIÊU TƯỢNG
TOCFL 6
- 1.tượng điêu khắc
- 2.tượng (khắc)
- 3.LT:尊[zun1]

例句Câu ví dụ
- 1
創校人的雕像在大學校園的中心矗立著。
chuàng jiào rén de diāoxiàng zài dàxué xiàoyuán de zhōngxīn chùlì zhe。
Tượng của người sáng lập trường đại học đứng ở trung tâm khuôn viên trường
- 2
這座雕像和真人的尺寸一樣。
zhè zuò diāoxiàng hé zhēnrén de chǐcun yīyàng。
Tượng này có kích thước bằng thật
- 3
忠犬八公的雕像佇立在澀谷站前。
zhōng quǎn bā gōng de diāoxiàng zhùlì zài sè gǔ Zhànqián。
Tượng chó trung thành Hachiko đứng tại trước ga Shibuya
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 像TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.