字義Nghĩa
hình ảnhmáy dịch
xiàngTƯỢNG
- 1.giống
- 2.như
- 3.nhìn như
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
像 (形声。从人,从象,象亦声。本义相貌相似) 同本义 像,似也。--《说文》。段注然韩非之前只有象字,无像字~非以后小篆即作像。许断不以象释似,复以象释像矣。系辞曰,爻也者,效此者也。象也者,像此者也。又曰, 象也者,像也。…盖象为古文,圣人以像释之。虽他本像亦作象。然郑康成、王辅本非不可信也。凡形像、图像、想像字皆当从人,而学者多作象,象行而像废矣。” 影之像形也。--《荀子·富国》 女必像汝,我心甚慰。--林觉民《与妻书》 以情乃一人之情,说张三要像张三,难通 像xiàng ⒈相貌,绘画、雕塑等的图形肖~。照~。标准~。雕塑~。铜~。人物~。 ⒉相似,仿佛相~∶~见过面。 ⒊比如,比方如~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 象 [xiàng] chỉ âm.
Người
字的故事Chuyện chữ
TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.
組詞Từ chứa chữ này
- 像樣trình bày được
- 像元điểm ảnh (hình ảnh viễn thám)
- 像差quang sai (quang học)
- 像片ảnh
- 像章huy hiệu
- 像素điểm ảnh
- 像話đúng mực
- 像貌biến thể của 相貌[xiang4 mao4]
- 像片簿album
- 像模像樣trang nghiêm
- 好像như thể
- 偶像thần tượng
- 影像hình ảnh
- 攝像quay video
- 攝像機máy quay video
- 圖像hình ảnh; bức tranh; đồ họa