字義Nghĩa
sư tửmáy dịch
xiàngTƯỢNG
- 1.voi
- 2.LT:隻|只[zhi1]
- 3.hình dáng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
象 (象形。甲骨文字形,突出其长鼻。本义大象,一种哺乳动物) 象科的,特别是象属(elephas)和非洲象属(loxodonta)的体型极大而粗重的几乎无毛的四足动物 象,南越大兽,长鼻牙,三年一乳。像鼻牙四足尾 之形。--《说文》 祷过之山多象。--《山海经·南山经》 穷奇象犀。--《汉书·司马相如传》 其民乘象以战。--《汉书·张骞传》 元龟象齿,大赂南金。--《诗·鲁颂·泮水》 象有齿以焚其身。--《左传·襄公二十四年》 又如象口(象状香炉口);象王(象中最大者,佛家喻佛) 象牙的省称 南方之美者,有梁山 象xiàng ⒈现存的陆地上最大的哺乳动物。皮厚毛少。耳大。鼻呈长圆筒形,能伸卷取物。多有一对长大的门牙伸出口外,称"象牙",可制器皿、工艺品等。主要产在亚洲和非洲等热带 地区,属受保护的动物,严禁猎杀。 ⒉形状,样子形~。景~。气~。印~。 ⒊摹仿~形。~声。 ⒋ ①用具体事物表现某种特殊意义绿色~征安静§色~征革命。 ②用来体现某种意义的具体事物他拿铁铲~征性的劳动了几下,拍过电视录像,就走了。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
heo
組詞Từ chứa chữ này
- 象徵biểu tượng
- 象山quận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 象州huyện Xiangzhou ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
- 象形chữ tượng hình
- 象棋cờ tướng
- 象樣biến thể của 像樣|像样[xiang4 yang4]
- 象牙ngà voi
- 象甲bọ vòi voi
- 象蟲bọ mọt; bọ vòi voi
- 象話biến thể của 像話|像话[xiang4 hua4]
- 現象hiện tượng
- 印象ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
- 對象mục tiêu; đối tượng
- 形象hình ảnh
- 氣象đặc điểm khí tượng
- 大象con voi