字義Nghĩa
con lợn, con hổ mồimáy dịch
shǐTHỈ
- 1.heo
- 2.lợn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
豕shǐ猪~突(突冲撞)狼奔(〈喻〉坏人到处乱闯,任意破坏)。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
heo vẽ bên cạnh
組詞Từ chứa chữ này
- 豕豞tiếng lợn kêu
- 野豕lợn rừng
- 狼奔豕突sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang