形象
xíngxiàng
[ㄒㄧㄥˊ ㄒㄧㄤˋ]
HÌNH TƯỢNG
HSK 3TOCFL 5N/Adj
- 1.hình ảnh
- 2.hình tượng
- 3.LT:個|个[ge4]
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.hình dung
- 5.sinh động

例句Câu ví dụ
- 1
龍是中國文化中的形象。
lóng shì zhōng guó wén huà zhòng dì xíng xiàng
Rồng là hình ảnh trong văn hóa Trung Quốc
- 2
他的形象全毀了。
tā de xíngxiàng quán huǐ le。
Tình hình của anh ấy đã hoàn toàn bị hủy hoại
- 3
他們完全損壞了國家的形象。
tāmen wánquán sǔnhuài le guójiā de xíngxiàng。
Họ đã hoàn toàn làm tổn hại đến hình ảnh của đất nước