- 1.hình dạng; hình dáng
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
雲的形狀像馬。
yún de xíng zhuàng xiàng mǎ
Hình dạng đám mây giống con ngựa
- 2
那片雲是魚的形狀。
nà piàn yún shì yú de xíngzhuàng。
Đám mây đó có hình dạng của cá
- 3
這種水果形狀像橙子,味道像菠蘿。
zhèzhǒng shuǐguǒ xíngzhuàng xiàng chéngzi, wèidao xiàng bōluó。
Quả này có hình dáng giống cam, vị giống dứa