字義Nghĩa
hình dạng, hình thù, vẻ ngoàimáy dịch
xíngHÌNH
- 1.xuất hiện
- 2.trông
- 3.hình dạng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
形 同本义 形,象形也。--《说文》 物成生理谓之形。--《庄子·天地》 雷雨之动满形。--《易·屯》 在天成象,在地成形。--《礼记·乐记》 形色天性也。--《孟子》 形者,生之具也。--《史记·太史公自序》 良马可形容筋骨相也。--《列子·说符》 形似酒尊。--《后汉书·张衡传》 鸟兽之形。 形若土狗。--《聊斋志异·促织》 因势象形。--明·魏学洢《核舟记》 又如形物(有形之物);条形;线形;方形;圆形;球形;梯形;三角形;正方形;多角形;多边形;口形;体形 形体,实体 可以隐形。--三 形xíng ⒈样子~状。方~。地~。 ⒉体,实体~体。~影相随。又指容色,容貌面~。 ⒊表现,表露喜~于色。 ⒋对照,对比相~见绌。 ⒌ ⒍ ①形状和神态~态生动。 ②事物在一定条件下的表现形式物质~态。 ⒎ ①事物的状态、结构~式优美。 ②只图表面,不顾实际、效果流于~式。 ⒏ ①地势。 ②事物发展的状况和趋势国内外~势。 ⒐ ①形体容貌。 ②对事物的描述难以~容。 ⒑
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Ánh sáng mặt trời 彡 lướt qua cửa sổ 开
組詞Từ chứa chữ này
- 形狀hình dạng; hình dáng
- 形式bề ngoài
- 形成hình thành; định hình
- 形象hình ảnh
- 形容miêu tả
- 形勢hoàn cảnh
- 形態hình dạng
- 形形色色đủ loại
- 形影不離không thể tách rời (như hình với bóng)
- 形容詞tính từ
- 情形hoàn cảnh
- 地形địa hình
- 變形bị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
- 圓形tròn
- 無形phi vật thể
- 外形dáng vẻ