外形
wàixíng
[ㄨㄞˋ ㄒㄧㄥˊ]
NGOẠI HÌNH
HSK 7-9TOCFL 5N

例句Câu ví dụ
- 1
地球的外形和橙子相似。
dìqiú de wàixíng hé chéngzi xiāngsì。
Hình dạng Trái Đất giống với quả cam
- 2
這座山有一個美麗的外形。
zhè zuò shān yǒu yīge měilì de wàixíng。
Núi này có hình dáng đẹp
- 3
這個水果外形像橘子,味道像鳳梨。
zhège shuǐguǒ wàixíng xiàng júzi, wèidao xiàng fènglí。
Quả trái cây này hình dáng giống cam, vị giống dứa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.