例句Câu ví dụ
- 1
這棵外星樹是藍色的。
zhè kē wàixīng shù shì lánsè de。
Cây cây ngoài hành tinh này màu xanh.
- 2
這棵外星的樹是藍色的。
zhè kē wàixīng de shù shì lánsè de。
Cây cây ngoài hành tinh này có màu xanh
- 3
這棵來自外星的樹是藍色的。
zhè kē láizì wàixīng de shù shì lánsè de。
Cây này đến từ hành tinh khác và có màu xanh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
- 星TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.
