學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngôi sao, hành tinhmáy dịch

xīngTINH

  1. 1.ngôi sao
  2. 2.thiên thể
  3. 3.vệ tinh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

星 (象形。从晶,生声。晶象形。本义星星) 同本义 星,万物之精,上为列星。--《说文》。按,散文则统谓之星,对文则五纬为星,二十八宿为辰。 日月星辰。--《书·尧典》 四曰星辰。--《书·洪范》。郑注星,五星也。” 列星随旋,日月递炤。(炤照耀)--《荀子》 又如星筹(寿算之筹);星霜(比喻年月);星桥(神话传说中的鹊桥。也作银桥);星布(天星密布);星列(天星罗列) 星宿,中国古代指星座 星xīng ⒈天空中能看见的有亮光的天体,通常是指夜间天空中有亮光的天体恒~。行~。卫~。牛郎~。月明~稀。 ⒉微小或细碎的东西~火。零~儿。 ⒊秤杆上标记斤、两、钱的小点定盘~。 ⒋星宿名,二十八宿之一。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Mặt trời

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 星 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict