- 1.tình trạng; trạng thái; tình hình
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他今天狀態很好。
tā jīn tiān zhuàng tài hěn hǎo
Hôm nay anh ấy thi đấu rất tốt
- 2
他監測了機器的狀態。
tā jiān cè le jī qì de zhuàng tài
Anh ấy đã giám sát tình trạng của máy
- 3
你狀態不對勁。
nǐ zhuàngtài bùduìjìn。
Anh đang không ổn