象山
Xiàngshān
[ㄒㄧㄤˋ ㄕㄢ]
TƯỢNG SƠN
- 1.quận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 2.huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.