- 1.biểu tượng
- 2.ký hiệu
- 3.vật tượng trưng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.huy hiệu
- 5.tượng trưng
- 6.biểu thị
- 7.đại diện cho

例句Câu ví dụ
- 1
龍是中國的象徵。
lóng shì zhōng guó de xiàng zhēng
Rồng là biểu tượng của Trung Quốc
- 2
這是吉祥的象徵。
zhè shì jí xiáng de xiàng zhēng
Đây là biểu tượng may mắn
- 3
旗幟是國家象徵。
qízhì shì guójiā xiàngzhēng。
Cờ là biểu tượng của quốc gia