- 1.thu thập
- 2.tìm kiếm
- 3.yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.kiến nghị

例句Câu ví dụ
- 1
徵求大家的意見。
zhēng qiú dà jiā de yì jiàn
Tham khảo ý kiến của mọi người
- 2
你應該向他徵求意見。
nǐ yīnggāi xiàng tā zhēngqiú yìjiàn。
Anh nên hỏi ý kiến của anh ấy
- 3
湯姆很不高興,因為她從來不徵求他的意見。
Tāngmǔ hěn bù gāoxìng, yīnwèi tā cóngláibù zhēngqiú tā de yìjiàn。
Tom rất buồn vì cô ấy bao giờ cũng không hỏi ý kiến anh ấy