要求
yāoqiú
[ㄧㄠ ㄑㄧㄡˊ]
YÊU CẦU
HSK 2TOCFL 3V/N

例句Câu ví dụ
- 1
老師要求我們重復練習。
lǎo shī yāo qiú wǒ men chóng fù liàn xí
Giáo viên yêu cầu chúng tôi luyện tập lại
- 2
請按要求做。
qǐng àn yāo qiú zuò
Hãy làm theo yêu cầu
- 3
這份工作要求有經驗。
zhè fèn gōng zuò yāo qiú yǒu jīng yàn
Công việc này yêu cầu có kinh nghiệm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.