字義Nghĩa
cần thiết, thiết yếumáy dịch
yàoYẾU
- 1.muốn; cần; yêu cầu
- 2.sẽ; sắp; sắp sửa
- 3.cần phải; nên
yāoYÊU
- 1.(hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
要 (象形。小篆字形。中间象人形,两旁为两手形。表示两手叉腰。本义人腰) 腰”的古字 昔者,楚灵王好细要。--《墨子》 户服艾以盈要兮,谓幽兰其不可佩。--《楚辞》 故量食而食之,量要而带之。--《荀子·礼论》 又如要膂(腰和脊骨。比喻重要部位);要章(腰间所佩的印);要支(腰肢) 五服之一。古代指离都城一千五百里至二千里的地区 远之地为荒服,泛指远方之国);要蛮(极偏远的蛮荒之地) 姓 要 约 要yāo ⒈求~求。 ⒉强求,仗势强求~狭。 ⒊〈古〉同"腰"及"邀"~带。~请。 ⒋ ①提出具体的,希望实现的~求加入共青团。~求到最需要人的地方去。 ②要达到的目的和目标可以满足你的这个要~。 要yào ⒈索取,希望得到~账。~束鲜花。 ⒉叫,请求他~你去一趟。 ⒊应该,必须~自觉。~努力工作。 ⒋即将将~。快~。天~晴了。 ⒌若,如果~是。他~不来,你就去。 ⒍重大,关键~事。~件。~害。~领。~紧。紧~。重~。 ⒎概括,总括概~。提~。纲~。 ⒏保留,作为己有这本书她还~咧。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ 要yǎo 1.见"要褭"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Người 女 có tay đặt ở hông 覀
字的故事Chuyện chữ
YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
組詞Từ chứa chữ này
- 要求yêu cầu
- 要是
- 要不然nếu không thì
- 要素yếu tố thiết yếu
- 要好có quan hệ tốt
- 要緊quan trọng
- 要不是nếu không phải vì
- 要命gây chết người
- 要點điểm chính
- 要領khía cạnh chính
- 重要quan trọng; đáng kể; chính yếu
- 需要cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi
- 只要chỉ cần
- 主要chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
- 必要cần thiết
- 不要đừng!; không được