要命
yàomìng
[ㄧㄠˋ ㄇㄧㄥˋ]
YẾU MỆNH
HSK 7-9TOCFL 5
- 1.gây chết người
- 2.cực kỳ; vô cùng
- 3.(dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.