學華語Kaori Dict

需求

qiú

ㄒㄩ ㄑㄧㄡˊ

NHU CẦU

HSK 3TOCFL 5N
  1. 1.yêu cầu
  2. 2.cần
  3. 3.(kinh tế) nhu cầu

例句Câu ví dụ

  • 1

    市場需求越來越大。

    shì chǎng xū qiú yuè lái yuè dà

    Nhu cầu thị trường ngày càng lớn

  • 2

    消費者的需求變了。

    xiāo fèi zhě de xū qiú biàn le

    Yêu cầu của người tiêu dùng đã thay đổi

  • 3

    阿爾及利亞對糖的需求正在增加。

    Āěrjílìyà duì táng de xūqiú zhèngzài zēngjiā。

    Nhu cầu của Algeria đối với đường đang tăng lên.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

需求 nghĩa là gì? · Kaori Dict