例句Câu ví dụ
- 1
市場需求越來越大。
shì chǎng xū qiú yuè lái yuè dà
Nhu cầu thị trường ngày càng lớn
- 2
消費者的需求變了。
xiāo fèi zhě de xū qiú biàn le
Yêu cầu của người tiêu dùng đã thay đổi
- 3
阿爾及利亞對糖的需求正在增加。
Āěrjílìyà duì táng de xūqiú zhèngzài zēngjiā。
Nhu cầu của Algeria đối với đường đang tăng lên.
