必需
bìxū
[ㄅㄧˋ ㄒㄩ]
TẤT NHU
HSK 5TOCFL 4V

例句Câu ví dụ
- 1
畫畫兒必需的工具是筆。
huà huà ér bì xū de gōng jù shì bǐ
Công cụ cần thiết cho việc vẽ tranh là bút
- 2
你必需馬上去那兒。
nǐ bìxū mǎshàng qù nàr。
Anh/chị phải đến đó ngay lập tức.
- 3
耐心對一個教師來說是必需的。
nàixīn duì yīge jiàoshī lái shuō shì bìxū de。
Sự kiên nhẫn là điều cần thiết đối với một giáo viên