必然
bìrán
[ㄅㄧˋ ㄖㄢˊ]
TẤT NHIÊN
HSK 3TOCFL 5Adj
- 1.không thể tránh khỏi
- 2.chắc chắn
- 3.tất yếu

例句Câu ví dụ
- 1
成功不是必然的。
chéng gōng bù shì bì rán de
Thành công không phải là điều chắc chắn
- 2
他的成功是必然的。
tā de chénggōng shì bìrán de。
Thành công của anh ấy là chắc chắn
- 3
工程師不是赤膊上陣的莽夫,要完成自己的任務,必然離不開工具的支持,所以,優秀的工程師,必然從思想上重視工具。
gōngchéngshī bùshì chìbóshàngzhèn de mǎng fū, yào wánchéng zìjǐ de rènwu, bìrán líbukāi gōngjù de zhīchí, suǒyǐ, yōuxiù de gōngchéngshī, bìrán cóng sīxiǎng shàng zhòngshì gōngjù。
Kỹ sư không phải là những người dám làm việc mà không dùng công cụ, để hoàn thành nhiệm vụ của mình, họ không thể thiếu sự hỗ trợ của công cụ, vì vậy, kỹ sư xuất sắc nhất định phải coi trọng công cụ trong tư tưởng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.