學華語Kaori Dict

影像

yǐngxiàng

ㄧㄥˇ ㄒㄧㄤˋ

ẢNH TƯỢNG

HSK 7-9TOCFL 4N

例句Câu ví dụ

  • 1

    我搞不懂怎麼樣上傳影像。

    wǒ gǎobudǒng zěnmeyàng shàngchuán yǐngxiàng。

    Tôi không hiểu cách nào để tải lên hình ảnh

  • 2

    衛星影像清晰顯示了氣旋眼的結構。

    wèixīng yǐngxiàng qīngxī xiǎnshì le qìxuán yǎn de jiégòu。

    Hình ảnh vệ tinh rõ ràng cho thấy cấu trúc của mắt xoáy bão

  • 3

    放射學中採用了數種影像技術,比如 X 光、MRI 和超音波。

    fàngshèxué zhōng cǎiyòng le shùzhǒng yǐngxiàng jìshù, bǐrú X guāng、 M R I hé chāoyīnbō。

    Trong chuyên ngành X-quang, đã áp dụng nhiều kỹ thuật hình ảnh khác nhau, ví dụ như X-quang, MRI và siêu âm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.
  • ẢNH (影) – bóng: Nắng chiếu lên kinh thành (景 cảnh) hắt ra ba vệt sáng (彡 sam) — cái BÓNG đổ dài, chụp tấm ẢNH.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

影像 nghĩa là gì? · Kaori Dict