例句Câu ví dụ
- 1
湯姆看他在鏡中的映像。
Tāngmǔ kàn tā zài jìng zhòngdì yìngxiàng。
Tom nhìn vào hình ảnh của mình trong gương
- 2
我在窗戶上看見了我的映像。
wǒ zài chuānghu shàng kànjiàn le wǒ de yìngxiàng。
Tôi nhìn thấy hình ảnh của mình qua cửa sổ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 像TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.
