例句Câu ví dụ
- 1
這座雕像是由櫻木雕刻而成。
zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng。
Tượng này được chạm khắc từ một khối gỗ đào
- 2
這些高官和富商的大四合院常常有精美雕刻並粉刷的橫梁和柱子,並伴有精心修剪的花園。
zhèxiē gāoguān hé fùshāng de dàsì héyuàn chángcháng yǒu jīngměi diāokè bìng fěnshuā de héngliáng hé zhùzi, bìng bànyǒu jīngxīn xiūjiǎn de huāyuán。
Những ngôi tứ hợp viện lớn của các quan chức cao cấp và thương nhân giàu có thường có những dầm và cột được chạm trổ tinh xảo, sơn son thiếp vàng và đi kèm với những vườn cây được chăm chút kỹ lưỡng
