字義Nghĩa
khắc, chạmmáy dịch
kèKHẮC
- 1.một phần tư (giờ)
- 2.khoảnh khắc
- 3.khắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
刻〈动〉 (形声。从刀,亥声。本义雕刻,在木头上雕刻) 同本义 刻,镂也。--《说文》 金谓之镂,木谓之刻。--《尔雅·释器》 器不刻镂。--《礼记·哀公问》 二十四年春,刻其桷,皆非礼也。--《左传·庄公二十四年》 又 刻桓宫桷。 泛指在各种材料上的雕刻 用胶泥刻字,旋刻之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 是日观道中石刻,其远方刻尽漫失。--清·姚鼐《登泰山记》 右刻山高月小水落石出,左刻清风徐来水波不兴。--明·魏学洢《核舟记》 又如刻图章;刻刀(雕刻所用的刀具);刻木(在木质器物上雕刻);刻饰(雕刻装 刻kè ⒈雕,刀子挖,铁笔划雕~。刀~。~蜡纸。 ⒉苛求,虐待,不厚道尖酸~薄≤苛~。他待人太~。 ⒊时间单位。十五分钟为一~。 ⒋时候此~。片~。 ⒌ ⒍刻苦] ①不怕难,吃得苦~苦学习。 ②俭朴他生活很~苦。 ⒎ ⒏通"剋"。约定或限定(时间)~日决战。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 刂 (đao) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
con dao
組詞Từ chứa chữ này
- 刻意cố ý; cố tình; chủ tâm
- 刻苦chăm chỉ
- 刻舟求劍nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
- 刻板cứng nhắc
- 刻薄không tử tế
- 刻骨銘心nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ)
- 刻剝bóc lột tiền
- 刻印khắc con dấu
- 刻奇
- 刻寫khắc
- 立刻ngay lập tức
- 深刻sâu sắc
- 時刻thời gian
- 此刻khoảnh khắc này
- 雕刻khắc
- 苛刻khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi