學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chiến, nhâmmáy dịch

hàiHỢI

  1. 1.địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi
  2. 2.phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

亥〈名〉 (象形。甲骨文字形,与豕”的写法相似,象猪形。古代亥”与豕”很容易写混,成语鲁鱼亥豕”讲的就是这种误写现象。本义猪) 同本义 豕与亥相似。--《吕氏春秋·慎行论》 亥,豕也。--《论衡·物势》 亥即豕,故曰首曰身也。--《左传·襄公三十年》 地支的末一位 与天干相配,用以纪年 用以纪月,农历十月为亥 与天干相配,用以纪日 用以纪时,即夜里九点至十一点 十二生肖属猪 亥时 亥hài ⒈地支的末位,即第十二位。也用作次序第十二。 ⒉ 亥jiē 1.见"亥市"。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 亥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict