刻意
kèyì
[ㄎㄜˋ ㄧˋ]
KHẮC Ý
HSK 7-9TOCFL 6Adv
- 1.cố ý; cố tình; chủ tâm
- 2.một cách trau chuốt; tỉ mỉ

例句Câu ví dụ
- 1
你為什麼裝得這麼刻意?
nǐ wèishénme zhuāng de zhème kèyì?
Ngươi tại sao lại giả tạo đến thế?
- 2
有些綜藝為了效果太刻意,反而讓人覺得做作。
yǒuxiē zōngyì wèile xiàoguǒ tài kèyì, fǎnér ràng rén juéde zuòzuo。
Một số chương trình giải trí quá cố ý để tạo hiệu ứng, ngược lại khiến người xem cảm thấy giả tạo
- 3
驚訝於夏洛克·福爾摩斯模糊的意見,華生懷疑福爾摩斯是不是刻意隱瞞他對犯罪的看法。
jīngyà yú Xiàluòkè · Fúěrmósī móhu de yìjiàn, Huá shēng huáiyí Fúěrmósī shìbushì kèyì yǐnmán tā duì fànzuì de kànfǎ。
Sự ngạc nhiên trước ý kiến mơ hồ của Sherlock Holmes, Watson nghi ngờ Holmes có ý cố tình giấu diếm quan điểm của mình về vụ phạm tội.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 意Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.