刻
kè
[ㄎㄜˋ]
KHẮC
HSK 2TOCFL 5M
- 1.một phần tư (giờ)
- 2.khoảnh khắc
- 3.khắc
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.chạm khắc
- 5.cắt
- 6.áp bức
- 7.lượng từ cho khoảng thời gian ngắn

例句Câu ví dụ
- 1
現在是三點一刻。
xiàn zài shì sān diǎn yī kè
Bây giờ là ba giờ mười lăm
- 2
現在是八點一刻。
xiànzài shì bā diǎn yī kè。
Bây giờ là tám giờ mười lăm.
- 3
它發生在十一點一刻。
tā fāshēng zài ShíYī diǎn yī kè。
Việc đó xảy ra vào lúc mười một giờ mười lăm