科
kē
[ㄎㄜ]
KHOA
HSK 2TOCFL 5N
- 1.ngành học
- 2.phòng ban
- 3.học phần
Xem 10 nghĩa còn lại
- 4.lĩnh vực
- 5.ngành
- 6.hướng dẫn sân khấu
- 7.họ (phân loại)
- 8.quy tắc
- 9.pháp luật
- 10.phân xử (hình phạt)
- 11.truy thu (thuế, v.v.)
- 12.phạt ai đó
- 13.LT: 個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
這個醫院有很多科。
zhè ge yī yuàn yǒu hěn duō kē
Bệnh viện này có nhiều khoa.
- 2
這本教科書不合時了。
zhè běn jiàokēshū bùhé shí le。
Cuốn sách giáo khoa này đã lỗi thời
- 3
我是一名電腦科學家。
wǒ shì yī míng diànnǎo kēxuéjiā。
Tôi là một nhà khoa học máy tính