例句Câu ví dụ
- 1
科技推動社會發展。
kē jì tuī dòng shè huì fā zhǎn
Công nghệ thúc đẩy sự phát triển xã hội
- 2
二十一世紀是科技的時代。
èr shí yī shì jì shì kē jì de shí dài
Thế kỷ XXI là thời đại của khoa học công nghệ
- 3
科技是主導。
kē jì shì zhǔ dǎo
Công nghệ là chủ đạo
科技推動社會發展。
kē jì tuī dòng shè huì fā zhǎn
Công nghệ thúc đẩy sự phát triển xã hội
二十一世紀是科技的時代。
èr shí yī shì jì shì kē jì de shí dài
Thế kỷ XXI là thời đại của khoa học công nghệ
科技是主導。
kē jì shì zhǔ dǎo
Công nghệ là chủ đạo