字義Nghĩa
kỹ năngmáy dịch
jìKỸ
- 1.kỹ năng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
技 (形声。从手,支声。本义技艺,技巧,才艺) 同本义 技,巧也。--《说文》 尚技而贱车。--《礼记·坊记》。注犹艺也。” 无他抚。--《大学》 他技,奇巧异端也。--《公羊传·文公十二年》注 人多技巧。--《老子》。注工匠之巧也。” 能有所艺者技也。--《庄子·天地》 道也,进乎技矣。--《庄子·养生主》 技盖至于此。--《庄子·养生主》 技止此耳。--唐·柳宗元《三戒》 技之奇妙。--清·薛福成《观巴黎油画记》 技亦灵怪。--明·魏学洢《核舟记》 又如 技jì ⒈手艺,才能,本领~艺。~能。~巧。魔术杂~。绝~表演。一~之长。 ⒉ ①操作、表演等的技巧她炒菜的~术很高明。 ②人类在利用自然和改造自然中所积累起来的知识和经验生产~术。管理~术。~术革新。 ⒊ 技qí 1.不端。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 支 [zhī] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 技術công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
- 技巧kỹ năng
- 技能khả năng kỹ thuật
- 技藝kỹ năng
- 技倆biến thể của 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
- 技嘉Công ty TNHH Công nghệ GIGABYTE
- 技工công nhân lành nghề
- 技師kỹ thuật viên cao cấp; chuyên gia kỹ thuật
- 技校trường trung học nghề (viết tắt của 技工學校|技工学校[ji4 gong1 xue2 xiao4] hoặc viết tắt của 技術學校|技术学校[ji4 shu4 xue2 xiao4])
- 技法kỹ thuật
- 科技khoa học và công nghệ
- 演技diễn xuất
- 高科技công nghệ cao; kỹ thuật cao
- 一技之長thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ)
- 絕技kỹ năng điêu luyện
- 競技thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao)