例句Câu ví dụ
- 1
他的演技很完美。
tā de yǎnjì hěn wánměi。
Diễn xuất của anh ấy rất hoàn hảo
- 2
他的演技絕對有瑕疵。
tā de yǎnjì juéduì yǒu xiácī。
Diễn xuất của anh ấy chắc chắn không hoàn hảo.
- 3
她的演技堪比專業人士。
tā de yǎnjì kānbǐ zhuānyèrénshì。
Diễn xuất của cô ấy có thể sánh với chuyên gia
